Nghĩa của từ rations trong tiếng Việt

rations trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rations

US /ˈræʃ·ənz, ˈreɪ·ʃənz/
UK /ˈræʃ.ənz/

Danh từ số nhiều

khẩu phần, phần ăn

a fixed amount of a commodity officially allowed to each person during a time of shortage, as in wartime

Ví dụ:
During the war, families lived on strict food rations.
Trong chiến tranh, các gia đình sống nhờ khẩu phần ăn nghiêm ngặt.
The refugees received daily rations of water and bread.
Những người tị nạn nhận được khẩu phần nước và bánh mì hàng ngày.

Động từ

phân phối, cấp phát theo khẩu phần

to control the amount of something that people are allowed to have, especially when there is not enough of it

Ví dụ:
The government had to ration fuel during the crisis.
Chính phủ phải phân phối nhiên liệu trong thời kỳ khủng hoảng.
We had to ration our water supply to make it last.
Chúng tôi phải phân phối nguồn nước để sử dụng được lâu hơn.