Nghĩa của từ ration trong tiếng Việt

ration trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ration

US /ˈræʃ.ən/
UK /ˈræʃ.ən/

Danh từ

khẩu phần, phần chia

a fixed amount of a commodity officially allowed to each person during a time of shortage, as in wartime

Ví dụ:
During the war, families received a weekly ration of sugar and butter.
Trong chiến tranh, các gia đình nhận được khẩu phần đường và bơ hàng tuần.
The soldiers were given a daily ration of water.
Những người lính được cấp khẩu phần nước hàng ngày.

Động từ

phân phối, hạn chế

to control the amount of something that people are allowed to have, especially when there is not enough of it

Ví dụ:
The government had to ration food and fuel during the crisis.
Chính phủ phải phân phối thực phẩm và nhiên liệu trong thời kỳ khủng hoảng.
We had to ration our water supply carefully to make it last.
Chúng tôi phải phân phối nguồn nước cẩn thận để sử dụng được lâu.