Nghĩa của từ "rake leaves" trong tiếng Việt

"rake leaves" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rake leaves

US /reɪk liːvz/
UK /reɪk liːvz/
"rake leaves" picture

Cụm từ

cào lá, gom lá

to gather fallen leaves into piles using a rake

Ví dụ:
Every autumn, we have to rake leaves in our yard.
Mỗi mùa thu, chúng tôi phải cào lá trong sân nhà.
The children helped their grandfather rake leaves.
Những đứa trẻ đã giúp ông nội cào lá.