Nghĩa của từ radiate trong tiếng Việt

radiate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

radiate

US /ˈreɪ.di.eɪt/
UK /ˈreɪ.di.eɪt/

Động từ

1.

tỏa ra, phát ra

to send out rays of light or heat

Ví dụ:
The sun radiates warmth and light.
Mặt trời tỏa ra hơi ấm và ánh sáng.
The fire radiated heat throughout the room.
Ngọn lửa tỏa nhiệt khắp phòng.
2.

tỏa ra, rạng rỡ

to show a quality or feeling strongly and clearly

Ví dụ:
She radiated confidence during her presentation.
Cô ấy tỏa ra sự tự tin trong suốt bài thuyết trình.
His face radiated joy when he saw his family.
Khuôn mặt anh ấy rạng rỡ niềm vui khi nhìn thấy gia đình.