Nghĩa của từ putting trong tiếng Việt

putting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

putting

US /ˈpʌtɪŋ/
UK /ˈpʌtɪŋ/

Danh từ

1.

việc đặt, sự đặt

the action of placing something in a particular position

Ví dụ:
The careful putting of each brick ensured the wall's stability.
Việc đặt từng viên gạch cẩn thận đã đảm bảo sự ổn định của bức tường.
Her putting of the books back on the shelf was very organized.
Việc đặt sách trở lại kệ của cô ấy rất ngăn nắp.
2.

cú đẩy bóng, đẩy bóng vào lỗ

the action of hitting a golf ball into a hole

Ví dụ:
His final putting secured him the championship.
đẩy bóng cuối cùng của anh ấy đã giúp anh ấy giành chức vô địch.
She spent hours practicing her putting on the green.
Cô ấy đã dành hàng giờ để luyện tập cú đẩy bóng trên sân gôn.