Nghĩa của từ "put years on" trong tiếng Việt

"put years on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

put years on

US /pʊt jɪərz ɑn/
UK /pʊt jɪərz ɒn/
"put years on" picture

Thành ngữ

làm già đi, làm trông già hơn

to make someone look or feel much older than they are

Ví dụ:
The stress of the job has really put years on him.
Áp lực công việc thực sự đã làm anh ấy già đi nhiều.
That new haircut really puts years on her.
Kiểu tóc mới đó thực sự làm cô ấy già đi.