Nghĩa của từ "puppet show" trong tiếng Việt

"puppet show" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

puppet show

US /ˈpʌp.ɪt ˌʃoʊ/
UK /ˈpʌp.ɪt ˌʃəʊ/

Danh từ

múa rối, kịch rối

a play performed by puppets

Ví dụ:
The children were captivated by the colorful puppet show.
Những đứa trẻ bị cuốn hút bởi buổi biểu diễn múa rối đầy màu sắc.
We took the kids to a puppet show at the park.
Chúng tôi đưa bọn trẻ đi xem múa rối ở công viên.