Nghĩa của từ pumped trong tiếng Việt

pumped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pumped

US /pʌmpt/
UK /pʌmpt/

Tính từ

1.

hào hứng, phấn khích

very excited and enthusiastic

Ví dụ:
I'm so pumped for the concert tonight!
Tôi rất hào hứng cho buổi hòa nhạc tối nay!
The team was really pumped up before the big game.
Đội rất hào hứng trước trận đấu lớn.
2.

căng phồng, nổi cơ

(of muscles) enlarged and firm from exercise

Ví dụ:
After his workout, his biceps were really pumped.
Sau buổi tập, cơ bắp tay của anh ấy thực sự căng phồng.
He showed off his pumped chest and arms.
Anh ấy khoe ngực và cánh tay căng phồng của mình.