Nghĩa của từ pumps trong tiếng Việt
pumps trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pumps
US /pʌmps/
UK /pʌmps/
Danh từ số nhiều
giày cao gót, giày bít mũi
a type of shoe, typically for women, that does not cover the top of the foot and has a low-cut front
Ví dụ:
•
She wore elegant black pumps to the formal event.
Cô ấy đi đôi giày cao gót đen thanh lịch đến sự kiện trang trọng.
•
Her new red pumps perfectly matched her dress.
Đôi giày cao gót đỏ mới của cô ấy rất hợp với chiếc váy.
Động từ
1.
bơm
to move liquid, gas, or air from one place to another using a pump
Ví dụ:
•
The machine pumps water out of the basement.
Cỗ máy bơm nước ra khỏi tầng hầm.
•
He pumps air into the tires before every ride.
Anh ấy bơm không khí vào lốp xe trước mỗi chuyến đi.
2.
tập tạ, đạp
to repeatedly move something up and down or in and out
Ví dụ:
•
He pumps iron at the gym every day to build muscle.
Anh ấy tập tạ ở phòng gym mỗi ngày để xây dựng cơ bắp.
•
The child pumps his legs excitedly on the swing.
Đứa trẻ đạp chân một cách phấn khích trên xích đu.