Nghĩa của từ pug trong tiếng Việt

pug trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pug

US /pʌɡ/
UK /pʌɡ/
"pug" picture

Danh từ

1.

chó pug

a dog of a breed with a pug-nose and a wrinkled face, typically fawn with a black muzzle

Ví dụ:
My neighbor has a cute little pug.
Hàng xóm của tôi có một chú chó pug nhỏ dễ thương.
The pug snored loudly while sleeping.
Chú chó pug ngáy to khi ngủ.
2.

võ sĩ, đấu sĩ

a boxer or fighter

Ví dụ:
He was a tough pug in his prime.
Anh ấy là một võ sĩ mạnh mẽ vào thời kỳ đỉnh cao.
The old pug still had some fight left in him.
Ông võ sĩ già vẫn còn chút máu chiến.

Động từ

nhào, trộn

to mix clay or other materials with water to make them plastic

Ví dụ:
The potter began to pug the clay for the new vase.
Người thợ gốm bắt đầu nhào đất sét để làm chiếc bình mới.
You need to properly pug the mixture before molding.
Bạn cần nhào hỗn hợp đúng cách trước khi tạo hình.
Từ đồng nghĩa: