Nghĩa của từ publications trong tiếng Việt
publications trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
publications
US /ˌpʌb.lɪˈkeɪ.ʃənz/
UK /ˌpʌb.lɪˈkeɪ.ʃənz/
Danh từ số nhiều
1.
ấn phẩm, tài liệu xuất bản
books, magazines, or newspapers
Ví dụ:
•
The library has a wide range of academic publications.
Thư viện có nhiều loại ấn phẩm học thuật.
•
He subscribes to several scientific publications.
Anh ấy đăng ký một số ấn phẩm khoa học.
2.
công bố, xuất bản
the act of making information or stories available to the public
Ví dụ:
•
The publication of the research findings caused a stir.
Việc công bố kết quả nghiên cứu đã gây xôn xao.
•
The company handles the publication of various educational materials.
Công ty xử lý việc xuất bản các tài liệu giáo dục khác nhau.