Nghĩa của từ "public servant" trong tiếng Việt

"public servant" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

public servant

US /ˈpʌblɪk ˈsɜrvənt/
UK /ˈpʌblɪk ˈsɜːvənt/

Danh từ

công chức, người phục vụ công chúng

a person who works for the government or for a public organization

Ví dụ:
As a public servant, her main goal was to improve community welfare.
Là một công chức, mục tiêu chính của cô là cải thiện phúc lợi cộng đồng.
He dedicated his life to being a faithful public servant.
Ông đã cống hiến cả đời mình để trở thành một công chức trung thành.