Nghĩa của từ psychologically trong tiếng Việt

psychologically trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

psychologically

US /ˌsaɪ.kəˈlɑː.dʒɪ.kəl.i/
UK /ˌsaɪ.kəlˈɒdʒ.ɪ.kəl.i/
"psychologically" picture

Trạng từ

về mặt tâm lý, một cách tâm lý

in a psychological manner; with respect to psychology

Ví dụ:
The therapist helped him deal with his issues psychologically.
Nhà trị liệu đã giúp anh ấy giải quyết các vấn đề của mình về mặt tâm lý.
The film explores the characters' motivations psychologically.
Bộ phim khám phá động cơ của các nhân vật về mặt tâm lý.