Nghĩa của từ inwardly trong tiếng Việt
inwardly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inwardly
US /ˈɪn.wɚd.li/
UK /ˈɪn.wəd.li/
Trạng từ
1.
thầm, trong lòng
in your mind and not expressed to other people
Ví dụ:
•
She smiled inwardly at the thought.
Cô ấy thầm mỉm cười khi nghĩ đến điều đó.
•
He groaned inwardly at the suggestion.
Anh ấy thầm rên rỉ trước đề nghị đó.
2.
vào trong, hướng vào trung tâm
towards the inside or center
Ví dụ:
•
The door opened inwardly.
Cánh cửa mở vào trong.
•
The plant's leaves curl inwardly during dry spells.
Lá cây cuộn vào trong trong mùa khô.