Nghĩa của từ "pride comes before a fall" trong tiếng Việt
"pride comes before a fall" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pride comes before a fall
US /praɪd kʌmz bɪˈfɔːr ə fɔːl/
UK /praɪd kʌmz bɪˈfɔːr ə fɔːl/
Thành ngữ
kiêu binh tất bại
a proverb used to say that if you are too confident about yourself or your abilities, something bad will happen that shows you are not as good as you think
Ví dụ:
•
He was so sure he would win the race, but pride comes before a fall.
Anh ấy đã rất tự tin rằng mình sẽ thắng cuộc đua, nhưng kiêu binh tất bại.
•
After bragging about his promotion, he was fired the next day; truly, pride comes before a fall.
Sau khi khoe khoang về việc thăng chức, anh ta đã bị sa thải vào ngày hôm sau; đúng là kiêu binh tất bại.
Từ liên quan: