Nghĩa của từ "press/push someone's buttons" trong tiếng Việt
"press/push someone's buttons" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
press/push someone's buttons
US /prɛs/pʊʃ ˈsʌm.wʌnz ˈbʌt.ənz/
UK /prɛs/pʊʃ ˈsʌm.wʌnz ˈbʌt.ənz/
Thành ngữ
chọc tức ai đó, làm ai đó tức giận
to annoy someone or make them angry, especially by doing or saying something that you know will have that effect
Ví dụ:
•
He knows how to press all my buttons, especially when he talks about my messy room.
Anh ấy biết cách chọc tức tôi, đặc biệt là khi anh ấy nói về căn phòng bừa bộn của tôi.
•
My brother loves to push my buttons just to get a reaction.
Anh trai tôi thích chọc tức tôi chỉ để xem phản ứng.