Nghĩa của từ preoccupied trong tiếng Việt
preoccupied trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
preoccupied
US /ˌpriːˈɑː.kjə.paɪd/
UK /ˌpriːˈɒk.jə.paɪd/
Tính từ
mải mê, đăm chiêu
thinking or worrying about something a lot, so that you do not pay attention to other things
Ví dụ:
•
She was too preoccupied with her own thoughts to notice him.
Cô ấy quá mải mê với suy nghĩ của mình nên không để ý đến anh.
•
He seemed preoccupied and didn't hear what I said.
Anh ấy có vẻ đăm chiêu và không nghe thấy tôi nói gì.
Từ liên quan: