Nghĩa của từ "Be preoccupied with" trong tiếng Việt

"Be preoccupied with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Be preoccupied with

US /biː priːˈɒk.jə.paɪd wɪθ/
UK /biː priːˈɒk.jə.paɪd wɪð/

Thành ngữ

mải mê với, bận tâm đến

to be thinking about something a lot or too much, so that you do not pay attention to other things

Ví dụ:
He was so preoccupied with his new project that he forgot his anniversary.
Anh ấy quá mải mê với dự án mới đến nỗi quên mất ngày kỷ niệm.
Don't be preoccupied with what others think of you.
Đừng quá bận tâm đến những gì người khác nghĩ về bạn.