Nghĩa của từ preoccupying trong tiếng Việt
preoccupying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
preoccupying
US /priːˈɑː.kjə.paɪ.ɪŋ/
UK /priːˈɒk.jə.paɪ.ɪŋ/
Tính từ
chiếm hết tâm trí, gây lo lắng
taking up all of one's attention or thoughts; absorbing
Ví dụ:
•
The new project has been very preoccupying for him.
Dự án mới đã rất chiếm hết tâm trí anh ấy.
•
Her health issues became increasingly preoccupying.
Các vấn đề sức khỏe của cô ấy ngày càng trở nên chiếm hết tâm trí.
Từ liên quan: