Nghĩa của từ prefabricated trong tiếng Việt
prefabricated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prefabricated
US /ˌpriːˈfæb.rə.keɪ.t̬ɪd/
UK /ˌpriːˈfæb.rɪ.keɪ.tɪd/
Tính từ
1.
đúc sẵn, lắp ghép
manufactured in sections to enable quick or easy assembly on site
Ví dụ:
•
The house was built using prefabricated panels.
Ngôi nhà được xây dựng bằng các tấm đúc sẵn.
•
They opted for a prefabricated shed for their garden.
Họ chọn một nhà kho đúc sẵn cho khu vườn của mình.
Từ đồng nghĩa:
2.
rập khuôn, thiếu sáng tạo
produced in a standardized way, often lacking originality or individuality
Ví dụ:
•
His speech sounded prefabricated and insincere.
Bài phát biểu của anh ấy nghe có vẻ rập khuôn và không chân thành.
•
The movie's plot felt prefabricated and predictable.
Cốt truyện của bộ phim có cảm giác rập khuôn và dễ đoán.
Từ đồng nghĩa: