Nghĩa của từ "pre war" trong tiếng Việt

"pre war" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pre war

US /ˌpriːˈwɔːr/
UK /ˌpriːˈwɔː/

Tính từ

trước chiến tranh, thời tiền chiến

existing or occurring before a war, especially before World War II

Ví dụ:
The museum has a collection of pre-war automobiles.
Bảo tàng có một bộ sưu tập ô tô trước chiến tranh.
Many of the buildings in the old town are pre-war structures.
Nhiều tòa nhà trong khu phố cổ là công trình trước chiến tranh.