Nghĩa của từ practicum trong tiếng Việt
practicum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
practicum
US /prækˈtɪk.əm/
UK /ˈpræktɪkəm/
Danh từ
thực hành, phần thực hành
a practical section of a course of study
Ví dụ:
•
The nursing students completed their practicum at the local hospital.
Các sinh viên điều dưỡng đã hoàn thành thực hành của họ tại bệnh viện địa phương.
•
Enrollment in the practicum is limited to 15 students.
Việc đăng ký thực hành chỉ giới hạn cho 15 sinh viên.
Từ đồng nghĩa: