Nghĩa của từ "practice makes perfect" trong tiếng Việt

"practice makes perfect" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

practice makes perfect

US /ˈpræk.tɪs meɪks ˈpɜr.fɪkt/
UK /ˈpræk.tɪs meɪks ˈpɜː.fɪkt/
"practice makes perfect" picture

Thành ngữ

có công mài sắt có ngày nên kim, luyện tập tạo nên sự hoàn hảo

repeated exercise of an activity or skill is the way to become proficient in it

Ví dụ:
Don't give up on learning the piano; practice makes perfect.
Đừng từ bỏ việc học piano; có công mài sắt có ngày nên kim.
I know it's hard now, but remember, practice makes perfect.
Tôi biết bây giờ rất khó, nhưng hãy nhớ, có công mài sắt có ngày nên kim.