Nghĩa của từ potty trong tiếng Việt

potty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

potty

US /ˈpɑː.t̬i/
UK /ˈpɒt.i/
"potty" picture

Danh từ

bô, ghế bô

a bowl-shaped container used by small children as a toilet

Ví dụ:
We're trying to get our toddler to use the potty.
Chúng tôi đang cố gắng tập cho con nhỏ của mình dùng .
She proudly showed off her new pink potty.
Cô bé tự hào khoe chiếc màu hồng mới của mình.
Từ đồng nghĩa:

Tính từ

1.

điên, khùng

crazy or insane (informal, British English)

Ví dụ:
He must be potty to think he can do that.
Anh ta chắc phải điên mới nghĩ mình có thể làm được điều đó.
You're going completely potty!
Bạn đang trở nên hoàn toàn điên rồ!
2.

đã tập đi vệ sinh, đã biết dùng bô

(of a child) trained to use a toilet or potty

Ví dụ:
Is your child fully potty trained yet?
Con bạn đã được tập đi vệ sinh hoàn toàn chưa?
We're working on getting him potty trained.
Chúng tôi đang cố gắng tập cho bé đi vệ sinh.