Nghĩa của từ pottage trong tiếng Việt
pottage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pottage
US /ˈpɑː.t̬ɪdʒ/
UK /ˈpɒt.ɪdʒ/
Danh từ
súp đặc, món hầm, cháo
a thick soup or stew of vegetables and, if available, meat.
Ví dụ:
•
The hungry travelers were grateful for a bowl of warm pottage.
Những du khách đói bụng rất biết ơn một bát súp đặc ấm nóng.
•
He sold his birthright for a mess of pottage.
Anh ta bán quyền thừa kế của mình chỉ vì một bát súp đặc.