Nghĩa của từ gruel trong tiếng Việt

gruel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gruel

US /ˈɡruː.əl/
UK /ˈɡruː.əl/
"gruel" picture

Danh từ

cháo, bột

a thin liquid food of oatmeal or other meal boiled in water or milk

Ví dụ:
The prisoner was given a bowl of watery gruel for his meal.
Tù nhân được cho một bát cháo loãng cho bữa ăn của mình.
She prepared a simple gruel for the sick child.
Cô ấy đã chuẩn bị một bát cháo đơn giản cho đứa trẻ bị ốm.
Từ liên quan: