Nghĩa của từ "post meridian" trong tiếng Việt
"post meridian" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
post meridian
US /poʊst məˈrɪd.i.ən/
UK /pəʊst məˈrɪd.i.ən/
Tính từ
chiều, buổi chiều
after noon; in the afternoon
Ví dụ:
•
The meeting is scheduled for 3 post meridian.
Cuộc họp được lên lịch vào 3 giờ chiều.
•
We will depart at 10 post meridian.
Chúng tôi sẽ khởi hành lúc 10 giờ tối.