Nghĩa của từ meridians trong tiếng Việt

meridians trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

meridians

US /məˈrɪd.i.ənz/
UK /məˈrɪd.i.ənz/

Danh từ số nhiều

1.

kinh tuyến

imaginary lines on the Earth's surface that run from the North Pole to the South Pole, used to measure longitude

Ví dụ:
Navigators use meridians to determine their east-west position.
Các nhà hàng hải sử dụng kinh tuyến để xác định vị trí đông-tây của họ.
The Prime Meridian is the reference point for all other meridians.
Kinh tuyến gốc là điểm tham chiếu cho tất cả các kinh tuyến khác.
2.

kinh mạch, kênh năng lượng

in traditional Chinese medicine, channels in the body through which qi (life energy) flows

Ví dụ:
Acupuncture aims to balance the flow of qi along the body's meridians.
Châm cứu nhằm mục đích cân bằng dòng chảy khí dọc theo các kinh mạch của cơ thể.
Each organ is associated with specific meridians.
Mỗi cơ quan được liên kết với các kinh mạch cụ thể.
Từ liên quan: