Nghĩa của từ possessiveness trong tiếng Việt
possessiveness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
possessiveness
US /pəˈzɛsɪvnəs/
UK /pəˈzɛsɪvnəs/
Danh từ
tính chiếm hữu, sự sở hữu
the quality of being unwilling to share one's possessions, or of being overly controlling in a relationship
Ví dụ:
•
His extreme possessiveness made her feel suffocated in the relationship.
Tính chiếm hữu cực đoan của anh ta khiến cô ấy cảm thấy ngột ngạt trong mối quan hệ.
•
The child showed signs of possessiveness over his toys.
Đứa trẻ thể hiện dấu hiệu chiếm hữu đối với đồ chơi của mình.
Từ liên quan: