Nghĩa của từ "poorly written" trong tiếng Việt
"poorly written" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
poorly written
US /ˈpʊərli ˈrɪtən/
UK /ˈpʊəli ˈrɪtən/
Tính từ
viết kém, viết dở
written in an ineffective, incorrect, or otherwise unsatisfactory way
Ví dụ:
•
The essay was poorly written and lacked clear arguments.
Bài luận viết kém và thiếu lập luận rõ ràng.
•
I couldn't understand the instructions because they were so poorly written.
Tôi không thể hiểu hướng dẫn vì chúng viết quá kém.