Nghĩa của từ poisoning trong tiếng Việt
poisoning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
poisoning
US /ˈpɔɪ.zən.ɪŋ/
UK /ˈpɔɪ.zən.ɪŋ/
Danh từ
1.
đầu độc, ngộ độc
the act of administering poison to a person or animal
Ví dụ:
•
The police are investigating a suspected case of food poisoning.
Cảnh sát đang điều tra một trường hợp nghi ngờ ngộ độc thực phẩm.
•
The victim died from arsenic poisoning.
Nạn nhân chết vì ngộ độc asen.
2.
ngộ độc
the harmful effect of a poison on a person or animal
Ví dụ:
•
Symptoms of lead poisoning include abdominal pain and fatigue.
Các triệu chứng của ngộ độc chì bao gồm đau bụng và mệt mỏi.
•
He suffered from severe alcohol poisoning after drinking too much.
Anh ta bị ngộ độc rượu nặng sau khi uống quá nhiều.
Từ liên quan: