Nghĩa của từ "play game" trong tiếng Việt

"play game" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

play game

US /pleɪ ɡeɪm/
UK /pleɪ ɡeɪm/

Thành ngữ

chơi trò, thao túng

to behave in a way that is not sincere or honest, often to gain an advantage

Ví dụ:
Stop trying to play games with me; just tell me what you want.
Đừng cố gắng chơi trò với tôi nữa; chỉ cần nói cho tôi biết bạn muốn gì.
The politician was accused of playing games with public funds.
Chính trị gia bị buộc tội chơi trò với quỹ công.