Nghĩa của từ plans trong tiếng Việt
plans trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plans
US /plænz/
UK /plænz/
Danh từ số nhiều
kế hoạch, bản vẽ
detailed proposals for doing or achieving something
Ví dụ:
•
We made plans for the weekend.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho cuối tuần.
•
The architect presented the building plans.
Kiến trúc sư đã trình bày bản vẽ xây dựng.
Động từ
lên kế hoạch, sắp xếp
to decide on and arrange in advance
Ví dụ:
•
They plan to travel next summer.
Họ dự định đi du lịch vào mùa hè tới.
•
We need to plan our budget carefully.
Chúng ta cần lập kế hoạch ngân sách cẩn thận.
Từ liên quan: