Nghĩa của từ plainness trong tiếng Việt

plainness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

plainness

US /ˈpleɪn.nəs/
UK /ˈpleɪn.nəs/

Danh từ

1.

sự đơn giản, sự rõ ràng

the quality of being simple or not elaborate

Ví dụ:
The plainness of the design made it elegant.
Sự đơn giản của thiết kế đã làm cho nó trở nên thanh lịch.
She appreciated the plainness of country life.
Cô ấy đánh giá cao sự giản dị của cuộc sống nông thôn.
2.

sự không nổi bật, sự bình thường

the quality of being unattractive or ordinary in appearance

Ví dụ:
Her natural plainness was often overlooked.
Sự giản dị tự nhiên của cô ấy thường bị bỏ qua.
Despite its plainness, the old building had a certain charm.
Mặc dù không mấy nổi bật, tòa nhà cũ vẫn có một sức hút nhất định.