Nghĩa của từ pins trong tiếng Việt

pins trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pins

US /pɪnz/
UK /pɪnz/

Danh từ số nhiều

1.

ghim, đinh ghim

short, thin pieces of metal with a sharp point at one end and a flat head at the other, used for fastening things together

Ví dụ:
She used several pins to hold the fabric in place.
Cô ấy đã dùng vài chiếc ghim để giữ vải cố định.
The tailor kept a cushion full of pins on her desk.
Thợ may giữ một chiếc gối đầy ghim trên bàn của mình.
2.

chân

the legs of a person

Ví dụ:
My pins are tired after all that walking.
Chân tôi mỏi nhừ sau khi đi bộ nhiều như vậy.
He's got strong pins from all the cycling he does.
Anh ấy có đôi chân khỏe mạnh nhờ việc đạp xe nhiều.