Nghĩa của từ "pine for" trong tiếng Việt
"pine for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pine for
US /paɪn fɔːr/
UK /paɪn fɔːr/
Cụm động từ
mong mỏi, khao khát
to miss and long for the return of
Ví dụ:
•
She still pines for her lost love.
Cô ấy vẫn mong mỏi tình yêu đã mất.
•
He would often pine for the days of his youth.
Anh ấy thường mong mỏi những ngày tuổi trẻ.