Nghĩa của từ pines trong tiếng Việt
pines trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pines
US /paɪnz/
UK /paɪnz/
Danh từ số nhiều
cây thông, thông
evergreen coniferous trees with long, needle-like leaves and woody cones
Ví dụ:
•
The forest was filled with tall pines.
Khu rừng đầy những cây thông cao.
•
The scent of fresh pines filled the air.
Mùi hương của những cây thông tươi mới tràn ngập không khí.
Động từ
khắc khoải, tiều tụy
to suffer a mental and physical decline, especially because of a broken heart
Ví dụ:
•
She still pines for her lost love.
Cô ấy vẫn khắc khoải vì tình yêu đã mất.
•
He pines away for his homeland.
Anh ấy khắc khoải vì quê hương.
Từ liên quan: