Nghĩa của từ penetrating trong tiếng Việt

penetrating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

penetrating

US /ˈpen.ə.treɪ.t̬ɪŋ/
UK /ˈpen.ɪ.treɪ.tɪŋ/

Tính từ

1.

xuyên thấu, thấm vào

able to make a way into or through something

Ví dụ:
The laser beam had a highly penetrating effect on the metal.
Tia laser có tác dụng xuyên thấu rất cao đối với kim loại.
The cold wind was penetrating through her thin coat.
Gió lạnh thổi xuyên qua chiếc áo khoác mỏng của cô.
2.

sắc sảo, sâu sắc

having or showing a keen insight; intelligent

Ví dụ:
She gave him a long, penetrating look.
Cô ấy nhìn anh ta một cái nhìn dài và sắc sảo.
His analysis was very penetrating and insightful.
Phân tích của anh ấy rất sắc bén và sâu sắc.