Nghĩa của từ petted trong tiếng Việt

petted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

petted

US /ˈpɛtɪd/
UK /ˈpɛtɪd/

Tính từ

được cưng chiều, được vuốt ve

treated with excessive indulgence or affection

Ví dụ:
The spoiled child was always petted and given everything he wanted.
Đứa trẻ hư luôn được cưng chiều và được cho mọi thứ nó muốn.
She felt like a petted princess in her new dress.
Cô ấy cảm thấy mình như một nàng công chúa được cưng chiều trong chiếc váy mới.

Quá khứ phân từ

được vuốt ve, được cưng chiều

past participle of 'pet'

Ví dụ:
The cat purred contentedly as it was gently petted.
Con mèo kêu gừ gừ mãn nguyện khi được vuốt ve nhẹ nhàng.
The dog was so happy to be petted by its owner.
Con chó rất vui khi được chủ vuốt ve.