Nghĩa của từ perished trong tiếng Việt
perished trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
perished
US /ˈper.ɪʃt/
UK /ˈper.ɪʃt/
Động từ
1.
thiệt mạng, chết
to die, especially in a violent or sudden way
Ví dụ:
•
Many soldiers perished in the battle.
Nhiều binh lính đã thiệt mạng trong trận chiến.
•
The explorers perished in the harsh desert conditions.
Các nhà thám hiểm đã thiệt mạng trong điều kiện sa mạc khắc nghiệt.
2.
bị hủy diệt, tàn lụi
to suffer complete ruin or destruction
Ví dụ:
•
The ancient city perished in a great earthquake.
Thành phố cổ đã bị hủy diệt trong một trận động đất lớn.
•
Without proper care, the plants will quickly perish.
Nếu không được chăm sóc đúng cách, cây sẽ nhanh chóng tàn lụi.
Từ liên quan: