Nghĩa của từ perishable trong tiếng Việt
perishable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
perishable
US /ˈper.ɪ.ʃə.bəl/
UK /ˈper.ɪ.ʃə.bəl/
Tính từ
dễ hỏng, dễ ôi thiu
likely to decay or go bad quickly
Ví dụ:
•
Fresh fruits and vegetables are highly perishable.
Trái cây và rau tươi rất dễ hỏng.
•
Make sure to store perishable goods in the refrigerator.
Đảm bảo bảo quản hàng hóa dễ hỏng trong tủ lạnh.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Danh từ số nhiều
hàng dễ hỏng
items that are likely to decay or go bad quickly
Ví dụ:
•
The delivery included a box of perishables.
Đơn hàng bao gồm một hộp hàng dễ hỏng.
•
Separate the perishables from the dry goods.
Tách hàng dễ hỏng ra khỏi hàng khô.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: