Nghĩa của từ perish trong tiếng Việt
perish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
perish
US /ˈper.ɪʃ/
UK /ˈper.ɪʃ/
Động từ
1.
chết, thiệt mạng
to die, especially in a violent or sudden way
Ví dụ:
•
Thousands of lives perished in the earthquake.
Hàng ngàn sinh mạng đã thiệt mạng trong trận động đất.
•
Many animals perished in the forest fire.
Nhiều loài động vật đã chết trong vụ cháy rừng.
2.
bị hủy diệt, héo tàn
to suffer complete ruin or destruction
Ví dụ:
•
The ancient city perished in a great fire.
Thành phố cổ đã bị hủy diệt trong một trận hỏa hoạn lớn.
•
Without proper care, the plants will perish.
Nếu không được chăm sóc đúng cách, cây cối sẽ chết.
Từ liên quan: