Nghĩa của từ penned trong tiếng Việt

penned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

penned

US /pɛnd/
UK /pɛnd/

Động từ

1.

viết, sáng tác

to write or compose (something)

Ví dụ:
She penned a beautiful letter to her grandmother.
Cô ấy đã viết một lá thư đẹp cho bà của mình.
The author penned his latest novel in a secluded cabin.
Tác giả đã viết cuốn tiểu thuyết mới nhất của mình trong một căn nhà gỗ hẻo lánh.
2.

nhốt, giam giữ

to confine (an animal) in a pen

Ví dụ:
The sheep were penned in for the night.
Những con cừu đã bị nhốt vào chuồng suốt đêm.
The farmer penned the cattle before the storm.
Người nông dân đã nhốt gia súc vào chuồng trước cơn bão.