Nghĩa của từ paws trong tiếng Việt
paws trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paws
US /pɔːz/
UK /pɔːz/
Danh từ số nhiều
chân, bàn chân
the feet of an animal, especially a mammal with claws or nails
Ví dụ:
•
The cat cleaned its paws after eating.
Con mèo làm sạch chân của nó sau khi ăn.
•
The dog wagged its tail and offered its paws.
Con chó vẫy đuôi và đưa chân của nó ra.
Động từ
cào, đào
to touch or strike with a paw or foot
Ví dụ:
•
The cat began to paw at the door, wanting to go outside.
Con mèo bắt đầu cào cửa, muốn ra ngoài.
•
He watched the dog paw at the ground, digging a hole.
Anh ấy nhìn con chó cào đất, đào một cái hố.