Nghĩa của từ "paw print" trong tiếng Việt

"paw print" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

paw print

US /ˈpɑː ˌprɪnt/
UK /ˈpɔː ˌprɪnt/

Danh từ

dấu chân, dấu chân thú

the mark left on a surface by an animal's paw

Ví dụ:
We saw fresh wolf paw prints in the snow.
Chúng tôi thấy dấu chân sói mới trên tuyết.
The dog left muddy paw prints all over the clean floor.
Con chó để lại dấu chân lấm bùn khắp sàn nhà sạch sẽ.