Nghĩa của từ irrational trong tiếng Việt
irrational trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
irrational
US /ɪˈræʃ.ən.əl/
UK /ɪˈræʃ.ən.əl/
Tính từ
1.
phi lý, không hợp lý
not logical or reasonable
Ví dụ:
•
He has an irrational fear of spiders.
Anh ấy có một nỗi sợ hãi phi lý đối với loài nhện.
•
Her decision seemed completely irrational to her colleagues.
Quyết định của cô ấy có vẻ hoàn toàn phi lý đối với các đồng nghiệp.
2.
vô tỷ
(of a number) not expressible as a ratio of two integers
Ví dụ:
•
Pi is an irrational number.
Số Pi là một số vô tỷ.
•
The square root of two is irrational.
Căn bậc hai của hai là số vô tỷ.
Danh từ
số vô tỷ
an irrational number
Ví dụ:
•
The set of irrationals is uncountable.
Tập hợp các số vô tỷ là không đếm được.
•
He studied the properties of irrationals in his calculus class.
Anh ấy đã nghiên cứu các tính chất của số vô tỷ trong lớp giải tích của mình.
Từ liên quan: