Nghĩa của từ pastes trong tiếng Việt
pastes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pastes
US /peɪsts/
UK /peɪsts/
Danh từ
bột nhão, keo dán
a thick, soft, moist substance, often used as a spread or adhesive
Ví dụ:
•
He spread the almond paste on the toast.
Anh ấy phết bơ hạnh nhân lên bánh mì nướng.
•
The artist used a thick paste to create texture in his painting.
Người nghệ sĩ đã sử dụng một loại bột nhão đặc để tạo kết cấu cho bức tranh của mình.
Động từ
1.
dán, dán keo
to stick (something) with paste or glue
Ví dụ:
•
She pasted the photos into her album.
Cô ấy dán những bức ảnh vào album của mình.
•
He pasted the notice on the bulletin board.
Anh ấy dán thông báo lên bảng tin.
2.
đánh mạnh, đấm
to hit (someone or something) hard
Ví dụ:
•
The boxer pasted his opponent with a powerful jab.
Võ sĩ quyền Anh đã đấm đối thủ bằng một cú đấm thẳng mạnh mẽ.
•
He pasted the ball against the wall.
Anh ấy đập quả bóng vào tường.
Từ liên quan: