Nghĩa của từ pars trong tiếng Việt
pars trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pars
US /pɑːrz/
UK /pɑːs/
Động từ
phân tích cú pháp, phân tích
to analyze (a string or text) into logical syntactic components, typically in order to determine its grammatical structure
Ví dụ:
•
The software can parse complex data sets quickly.
Phần mềm có thể phân tích cú pháp các tập dữ liệu phức tạp một cách nhanh chóng.
•
We need to parse the sentence to understand its meaning.
Chúng ta cần phân tích cú pháp câu để hiểu ý nghĩa của nó.
Từ liên quan: