Nghĩa của từ painted trong tiếng Việt

painted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

painted

US /ˈpeɪntɪd/
UK /ˈpeɪntɪd/

Tính từ

được sơn, được vẽ

covered or decorated with paint

Ví dụ:
The old house had freshly painted walls.
Ngôi nhà cũ có những bức tường mới được sơn.
She admired the intricately painted ceramic vase.
Cô ấy chiêm ngưỡng chiếc bình gốm được vẽ tinh xảo.

Quá khứ phân từ

đã sơn, đã vẽ

past participle of 'paint'

Ví dụ:
The artist had painted a beautiful landscape.
Người nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh tuyệt đẹp.
The house was painted white last summer.
Ngôi nhà đã được sơn màu trắng vào mùa hè năm ngoái.