Nghĩa của từ pa trong tiếng Việt
pa trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pa
US /pɑː/
UK /pɑː/
Danh từ
Từ viết tắt
hệ thống âm thanh công cộng, PA
public address system
Ví dụ:
•
The announcement was made over the PA system.
Thông báo được phát qua hệ thống PA.
•
We need to set up the PA for the concert.
Chúng ta cần thiết lập hệ thống PA cho buổi hòa nhạc.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: